Tin tức Hoàng Thị Hiệp 10 phút đọc 12

Tổng hợp từ vựng TOPIK I theo chủ đề dễ học

Hàn ngữ SUNNY đã tổng hợp từ vựng theo chủ đề để việc học từ vựng TOPIK I của bạn trở nên dễ dàng hơn.

Tổng hợp từ vựng TOPIK I theo chủ đề dễ học

Chứng chỉ Hàn ngữ TOPIK là thứ không thể thiếu nếu bạn có mong muốn du học Hàn Quốc hay làm việc tại quốc gia này. Việc học từ vựng TOPIK rất quan trọng nếu muốn nghe, nói và viết được tiếng Hàn.

Để việc học từ vựng TOPIK I trở nên dễ dàng hơn, Hàn ngữ SUNNY đã tổng hợp từ vựng theo chủ đề. Cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé!

1. Tổng hợp từ vựng TOPIK I theo chủ đề dễ học

Việc học từ vựng theo các chủ đề là cách học được nhiều người khuyến nghị vì cách này không những dễ học mà còn dễ tiếp thu và ghi nhớ.

Một số chủ đề từ vựng quen thuộc với TOPIK I có thể nhắc đến:

1.1. Giới thiệu bản thân

Các từ vựng về giới thiệu bản thân gồm có các từ quen thuộc như: 

Từ vựng  

Phiên âm 

Nghĩa 

이름 

ireum 

Tên

성 

seong 

Họ

나이 

nai 

Tuổi

살 

sal 

Tuổi (đơn vị)

국적 

gukjeok 

Quốc tịch

나라 

nara 

Đất nước

사람 

saram 

Ngươi

학생 

haksaeng 

Học sinh, sinh viên

회사원 

hoesawon 

Nhân viên công ty

선생님 

seonsaengnim 

Giáo viên

직업 

jigeop 

Nghề nghiệp

자기소개 

jagisogae 

Giới thiệu bản thân

취미 

chwimi 

Sở thích

특기 

teukgi 

Sở trường

결혼 

gyeolhon 

Kết hôn 

미혼 

mihon

Độc thân

남자 

namja 

Nam 

여자 

yeoja

Nữ 

친구 

chingu

Bạn bè 

소개하다 

sogaehada

Giới thiệu 

반갑다 

bangapda 

Vui mừng, hân hạnh

1.2. Cuộc sống sinh hoạt hằng ngày

Một số từ vựng thường hay xuất hiện trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày có thể nhắc đến:

Từ vựng 

Phiên âm 

Nghĩa 

일어나다 

ireonada 

Thức dậy

자다 

jada

Ngủ

먹다 

meokda

Ăn 

마시다 

masida

Uống 

씻다 

ssitda 

Tắm rửa

세수하다 

sesuhada 

Rửa mặt

양치하다 

yangchihada 

Đánh răng

샤워하다 

syawohada 

Tắm

옷을 입다 

oseul ipda 

Mặc quần áo

벗다 

beotda 

Cởi quần áo

요리하다 

yorihada 

Nấu ăn

청소하다 

cheongsohada 

Dọn dẹp

빨래하다 

ppallaehada 

Giặt quần áo

운동하다 

undonghada

Tập thể dục

쉬다 

swida 

Nghỉ ngơi

공부하다 

gongbuhada 

Học

일하다 

ilhada 

Làm việc

산책하다 

sanchaekhada 

Đi dạo

텔레비전을 보다 

tellebijeoneul boda 

Xem tivi

책을 읽다 

chaegeul iktta 

Đọc sách

잠을 자다 

jameul jada 

Đi ngủ

1.3. Việc học tập và công việc

Học tập và công việc là chủ đề khá quen thuộc với những ái học TOPIK I. Một số từ vựng quen thuộc gồm có:

Từ vựng

Phiên âm 

Nghĩa

학생 

haksaeng 

Học sinh

선생님 

seonsaengnim 

Giáo viên

학교 

hakgyo 

Trường học

교실 

gyosil 

Phòng học

공부하다 

gongbuhada 

Học bài

1교시 

ilgyosi 

Tiết học số 1

교수님 

gyosunim

Giáo sư

도서관 

doseogwan 

Thư viện

책 

chaek 

Sách 

공책 

gongchaek 

Vở

숙제 

sukjje 

Bài tập về nhà 

공부 

gongbu 

Học tập

가르치다 

gareuchida 

Dạy

회사 

hoesa 

Công ty

직장 

jikjjang 

Nơi làm việc

일 

il

Công việc

직업 

jigeop 

Nghề nghiệp

사무실 

samusil

Văn phòng

직원 

jigwon

Nhân viên 

사장님 

sajangnim 

Giám đốc

동료 

dongnyo 

Đồng nghiệp

아르바이트 

areubaiteu 

Làm thêm

월급 

wolgeup 

Lương tháng

출근하다 

chulgeunhada 

Đi làm

퇴근하다 

toegeunhada 

Tan làm

일하다 

irada

Làm việc

회의 

hoeui

Cuộc họp

1.4. Di chuyển và du lịch

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

여행 

yeohaeng 

Du lịch

여행하다 

yeohaenghada 

Đi du lịch

관광 

gwangwang 

Tham quan

관광객 

gwangwanggaek 

Khách du lịch

여행객 

yeohaenggaek 

Du khách

출발 

chulbal 

Khởi hành

도착 

dochak 

Đến nơi

출국 

chulguk 

Xuất cảnh

입국 

ipguk 

Nhập cảnh

공항 

gonghang 

Sân bay

비행기 

bihaenggi 

Máy bay

공항버스 

gonghangbeoseu 

Xe buýt sân bay

기차 

gicha 

Tàu hỏa

지하철 

jihacheol 

Tàu điện ngầm

버스 

beoseu 

Xe buýt

택시 

taeksi 

Taxi

자전거 

jajeongeo 

Xe đạp

오토바이 

otobai 

Xe máy

자동차 

jadongcha 

Ô tô

배 

bae 

Tàu thủy

길 

gil 

Đường

길을 묻다 

gireulmuttta 

Hỏi đường

지도 

jido 

Bản đồ

표 

pyo 

 1.5. Sức khỏe 

Từ vựng

Phiên âm 

Nghĩa

기침하다

gichimhada

Ho

감기

gamgi

Cảm cúm

yeol

Sốt

두통

dutong

Đau đầu

복통

boktong

Đau bụng

치통

chitong

Đau răng

목이 아프다

mogi apeuda

Đau họng

설사를 하다

seolsareul hada

Tiêu chảy

알레르기

allereugi

Dị ứng

위염

wiyeom

Viêm dạ dày

식중독

sikjungdok

Ngộ độc thực phẩm

피로

piro

Mệt mỏi

건강하다

geonganghada

Khỏe mạnh

아프다

apeuda

Đau, bị bệnh

yak

Thuốc

감기약

gamgiyak

Thuốc cảm

진통제

jintongje

Thuốc giảm đau

소화제

sohwaje

Thuốc tiêu hóa

비타민

bitamin

Vitamin

알약

alyak

Thuốc viên

병원

byeongwon

Bệnh viện

의사

uisa

Bác sĩ

간호사

ganhosa

Y tá

약국

yakguk

Hiệu thuốc

약사

yaksa

Dược sĩ

내과

naegwa

Khoa nội

치과

chigwa

Nha khoa

안과

angwa

Khoa mắt

피부과

pibugwa

Khoa da liễu

소아과

soagwa

Khoa nhi

이비인후과

ibiinhugwa

Khoa tai mũi họng

주사를 맞다

jusareul matda

Tiêm thuốc

약을 먹다

yageul meokda

Uống thuốc

치료하다

chiryohada

Điều trị

수술하다

susurada

Phẫu thuật

물리치료

mullichiryo

Vật lý trị liệu

진단서

jindanseo

Giấy chẩn đoán

처방전

cheobangjeon

Đơn thuốc

혈압을 재다

hyeolabeul jaeda

Đo huyết áp

건강

geongang

Sức khỏe

식습관

sikseupgwan

Thói quen ăn uống

규칙적인 식사

gyuchikjeogin siksa

Ăn uống điều độ

골고루 먹다

golgoru meok-da

Ăn đầy đủ các chất

영양소

yeongyangso

Chất dinh dưỡng

영양소를 섭취하다

yeongyangsoreul seopchwihada

Hấp thụ chất dinh dưỡng

영양이 결핍되다

yeongyangi gyeolpipdoeda

Thiếu dinh dưỡng

에너지를 제공하다

eneojireul jegonghada

Cung cấp năng lượng

아프다

apeuda

Đau, bị bệnh

낫다

natda

Khỏi bệnh

치료하다

chiryohada

Điều trị

예방하다

yebanghada

Phòng ngừa bệnh

검사하다

geomsahada

Kiểm tra, xét nghiệm

1.6. Mua sắm

Các từ vựng về nội dung này là những từ rất thân thuộc và có ứng dụng cao ngay cả trong đời sống bình thường chứ không riêng gì phục vụ thi cử.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

쇼핑

syoping

Mua sắm

가게

gage

Cửa hàng

상점

sangjeom

Tiệm, cửa hàng

시장

sijang

Chợ

슈퍼마켓

syupeomaket

Siêu thị

편의점

pyeonuijeom

Cửa hàng tiện lợi

백화점

baekhwajeom

Cửa hàng bách hóa

쇼핑몰

syopingmol

Trung tâm mua sắm

매장

maejang

Gian hàng, cửa hàng

물건

mulgeon

Đồ vật, hàng hóa

상품

sangpum

Sản phẩm, hàng hóa

제품

jepum

Sản phẩm

ot

Quần áo

신발

sinbal

Giày

가방

ga bang

Túi xách

화장품

hwajangpum

Mỹ phẩm

음식

eumsik

Thức ăn

음료수

eumryosu

Đồ uống

과일

gwail

Trái cây

채소

chaeso

Rau củ

생활용품

saenghwalyongpum

Đồ dùng sinh hoạt

가격

gagyeok

Giá cả

비싸다

bissada

Đắt

싸다

ssada

Rẻ

할인

halin

Giảm giá

세일

seil

Khuyến mãi

don

Tiền

카드

kadeu

Thẻ

결제

gyeolje

Thanh toán

영수증

yeongsujeung

Hóa đơn, biên lai

거스름돈

geoseureumdon

Tiền thối lại

사다

sada

Mua

팔다

palda

Bán

주문하다

jumunhada

Đặt hàng

입어 보다

ibeo boda

Mặc thử

사용하다

sayonghada

Sử dụng

교환

gyohwan

Đổi hàng

환불

hwanbul

Hoàn tiền

인터넷 쇼핑

inteonet syoping

Mua sắm trực tuyến

주문

jumun

Đặt hàng

배송

baesong

Giao hàng

무료배송

muryobaesong

Miễn phí vận chuyển

장바구니

jangbaguni

Giỏ hàng

브랜드

beuraendeu

Thương hiệu

1.7. Thiên nhiên môi trường

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

자연 

jayeon

Thiên nhiên

산 

sang

Núi

바다 

bada

Biển

강 

gang

Sông 

숲 

sup

Rừng

꽃 

kkot

Hoa

나무 

namul

Cây

하늘 

haneul

Bầu trời

땅 

ttang

Đất 

날씨 

nalssi

Thời tiết

비 

bi

Mưa

눈 

nun

Tuyết

바람 

baram

Gió

구름 

gureum

Mây

해태양 

haetaeyang

Mặt trời

달 

dal

Mặt trăng

번개 

beongae

Tia chớp

천둥 

cheondung

Sấm

안개 

angae

Sương mù

무지개 

mujigae

Cầu vồng 

환경 

hwangyeong 

Môi trường

공기 

gonggi 

Rác

쓰레기 

sseuregi 

Không khí

재활용 

jae-hwa-ryong 

Tái chế

더러워지다 

deo-reo-wo-ji-da 

Bị bẩn

깨끗하다 

kkaekkeuthada 

Sạch sẽ

오염 

oyeom 

Ô nhiễm

환경 보호 

hwangyeong boho 

Bảo vệ môi trường

분리수거 

bullisugeo 

Phân loại rác

쓰레기를 버리다 

sseuregireul beorida 

Vứt rác

쓰레기를 줍다 

sseuregireul jubtta 

Nhặt rác

1.8. Số đếm và đơn vị

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

일 

il

Một

이 

i

Hai

삼 

sam

Ba

사 

sa

Bốn

오 

o

Năm

육 

yuk

Sáu

칠 

chil

Bảy

팔 

pal

Tám

구 

gu

Chín

십 

sip

Mười

백 

beak

Trăm

천 

cheon

Nghìn

만 

man

Mười nghìn

킬로그램 

killogeuraem 

Kilogram

미터 

miteo

Mét

리터 

riteo

Lít

개 

gae

Cái

권 

gwon

Quyển

대 

dae

Chiếc

마리 

mari

Con (động vật)

번 

beon

Lần

1.9. Từ vựng liên quan đến màu sắc 

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

색 

saek 

Màu sắc

빨간색 

ppalgansaek 

Màu đỏ

파란색 

paransaek 

Màu xanh dương

노란색 

noransaek 

Màu vàng

초록색 

choroksaek 

Màu xanh lá cây

검은색 

geomeunsaek 

Màu đen

흰색 

huinsaek 

Màu trắng

회색 

hoesaek 

Màu xám

갈색 

galsaek 

Màu nâu

분홍색 

bunhongsaek 

Màu hồng

보라색 

borasaek 

Màu tím

주황색 

juhwangsaek 

Màu cam

남색 

namsaek 

Màu xanh navy

하늘색 

haneulsaek 

Màu xanh da trời

밝다

baktta 

Sáng

어둡다 

eoduptta 

Tối

진하다 

jinada

Đậm

연하다 

yeonada 

Nhạt

알록달록하다 

alrokdalrokhada 

Màu sắc sặc sỡ

2. Cách học TOPIK I hiệu quả

Để học tập có hiệu quả chỉ học kiến thức không là chưa đủ mà cần có kế hoạch hay cách học tập phù hợp mới giúp quá trình học tập trở nên thuận lợi hơn.

Nếu muốn quá trình học tập được tối đa hóa kết quả hơn bạn có thể tham khảo một số cách học tập sau:

2.1. Nắm vững kiến thức cơ bản

Kiến thức cơ bản là nền tảng vững chắc không những giúp bạn vượt qua kỳ thi TOPIK I mà còn là gốc rễ giúp bạn khi càng học lên cao.

Các kiến thức căn bản như từ vựng và ngữ pháp nếu không nhuần nhuyễn sẽ khiến bạn khó khăn trong việc nghe hiểu và viết. Bởi vậy, nên học tập kỹ càng từ những kiến thức ban đầu sẽ là bệ phóng cho những kiến thức sau đó.

2.2. Áp dụng phương pháp học lặp lại ngắt quãng

Đây là một trong những  phương pháp  học tập hiệu quả được ứng dụng nhiều trong việc học ngoại ngữ.

Thay vì học một lần trong khoảng thời gian dài, khi bạn học theo cách lặp lại ngắt quãng bạn sẽ học một lần và thường xuyên ôn lại từ vựng hay kiến thức đã học theo chu kỳ để giảm quên và tăng khả năng nhớ lâu hơn.

2.3. Xây dựng thói quen học tiếng Hàn mỗi ngày

Để việc học đạt được kết quả tốt việc học nhiều quá cũng không giúp tiếp thu được nhiều tri thức hơn hay hiểu bài hơn mà có thể gây ra phản ứng ngược như áp lực hay chán học.

Vậy nên cần xây dựng thói quen học tập mỗi ngày sẽ là cách hiệu quả để bạn vừa được thư giãn đầu óc nhưng vẫn học hành hiệu quả.

Mỗi ngày có thể dành khoảng 1-2 giờ để học tập và ôn tập lại kiến thức cũ ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu hơn.

2.4. Luyện tập với các đề thi TOPIK I 

Học kiến thức xong mới luyện tập với các đề thi TOPIK là cách học sai lầm mà nên tiếp xúc với các đề thi xen kẽ khi đang học các phần kiến thức khác nhau.

Đề thi chính thức sẽ giúp bạn học thêm những kiến thức mới, bạn cũng có thể hiểu được cấu trúc, cách làm bài và học cách phân bổ thời gian làm bài để chuẩn bị cho kỳ thi TOPIK I chính thức.

3. Tài liệu học từ vựng TOPIK I 

Có rất nhiều dạng tài liệu khác nhau, bạn có thể tham khảo và học tập từ vựng TOPIK I qua các cuốn sách như:

  • Giáo trình tiếng Hàn Seoul Sơ cấp

  • Master TOPIK I 

  • 2000 Essential Korean Words for Beginners 

  • Giáo trình Sejong Korean 

  • Bộ đề thi TOPIK chính thức 

  • Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp

  • Master Korean Vocabulary for TOPIK I 

  • TOPIK I Essential 1500 Words 

Bên cạnh các cuốn sách hay giáo trình tham khảo bạn cũng có thể tìm đến các tài liệu online. Một số loại miễn phí, bạn có thể tải xuống để học và tham khảo có thể nhắc đến:

[PREP sưu tầm] - Từ vựng TOPIK cơ bản.pdf

쏙쏙 한국어 초급 TOPIK I Vocabulary 40 Days.pdf

từ vựng tiếng hàn sơ cấp 1

Giao-trinh-Tieng-Han-Tong-hop-so-cap-1.pdf

1000-tu-topik.pdf

4. Một số câu hỏi liên quan đến từ vựng TOPIK I 

Các câu hỏi thắc mắc xung quanh vựng TOPIK I vẫn có nhiều bạn chưa có lời giải. Một số câu hỏi phổ biến nhất có thể kể đến:

4.1. TOPIK I yêu cầu bao nhiêu từ vựng?

Với cấp độ TOPIK I nhiều giáo trình giảng dạy TOPIK hay các giáo viên có kinh nghiệm lâu năm thường hay khuyên nên tích lũy khoảng từ 800-1.500 từ vựng.

Đây là số từ vựng khuyến nghị nên học thuộc nếu bạn mong muốn xử lý và hoàn thành tốt các câu hỏi trong kỳ thi chứng chỉ TOPIK I.

4.2. Từ vựng TOPIK I gồm những chủ đề nào?

Từ vựng của TOPIK I thường khá đơn giản và xoay quanh các chủ đề thân thuộc, xung quanh cuộc sống hàng ngày. Một số chủ đề từ vựng của TOPIK I gồm có :

  • Thông tin cá nhân

  • Cuộc sống sinh hoạt hằng ngày

  • Học tập và công việc

  • Di chuyển và du lịch

  • Sức khỏe và đời sống

  • Giải trí và sở thích

  • Thiên nhiên và môi trường

  • Giao tiếp xã hội

  • Miêu tả sự vật và con người

  • Số đếm và đơn vị

  • Ẩm thực

  • Màu sắc 

  • Ngày lễ và văn hóa Hàn Quốc 

  • Cảm xúc và trạng thái 

  • Thể thao 

  • Từ vựng miêu tả

  • Thành phố và địa điểm công cộng

  • Điện thoại và internet 

  • Ngân hàng và tiền tệ

  • Động từ cơ bản

  • Tính từ cơ bản

  • Phó từ thường gặp

  • Quần áo và phụ kiện 

  • Thời gian và ngày tháng 

  • Thời tiết và bốn mùa 

  • Địa điểm và chỉ đường

  • Shopping

4.3. Học hết từ vựng TOPIK I có thể giao tiếp được không?

Số lượng từ vựng của TOPIK I là khoảng 800-1.500 từ, khi học hết bạn hoàn toàn có thể giao tiếp được tuy nhiên khi này sự giao tiếp chỉ ở mức độ cơ bản.

Bởi lẽ từ vựng của TOPIK I chỉ đang gói gọn trong các từ đơn giản, xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày nên các tình huống giao tiếp còn hạn chế, chỉ hiểu được câu ngắn, phản xạ còn chậm.

Nếu muốn giao tiếp thuần thục và giỏi hơn bạn không chỉ cần học nhiều từ vựng hơn mà còn cần thành thạo cả cấu trúc ngữ pháp và luyện tập giao tiếp thường xuyên.

Qua bài viết trên, Hàn ngữ SUNNY đã tổng hợp giúp bạn các chủ đề từ vựng TOPIK I dễ học cũng như chia sẻ tài liệu và cách học hiệu quả.

Không chỉ vậy, các thắc mắc xoay quanh việc học các từ vựng TOPIK cũng được giải đáp cặn kẽ, kỹ càng.

Nếu bạn cần tư vấn du học hay tìm kiếm một trung tâm dạy tiếng Hàn hay luyện thi TOPIK uy tín, chất lượng bạn có thể liên hệ ngay với Hàn ngữ SUNNY nhé!

Bài viết liên quan